24
Thứ hai
Âm lịch13tháng 11
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 24/12/1928

Thứ hai, ngày 24 tháng 12 năm 1928 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Mậu Thìn. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1928

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 Đại tuyết 26 8 27 9 28
10 29 11 30 12 1/11 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12
24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Tiểu hàn 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/12/1928
Âm lịchNgày 13 tháng Mười một năm Mậu Thìn
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất