1
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 10
Năm
Bính Thân
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 01/12/1956

Thứ bảy, ngày 1 tháng 12 năm 1956 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Bính Thân. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1956

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Đại tuyết 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 21 23 22
24 23 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/12 2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/12/1956
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Bính Thân
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi