2
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 11
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 02/12/1956

Chủ nhật, ngày 2 tháng 12 năm 1956 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Bính Thân. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/1956

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Đại tuyết 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 21 23 22
24 23 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/12 2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/12/1956
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Bính Thân
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi