21
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 11
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 21/12/1956

Thứ sáu, ngày 21 tháng 12 năm 1956 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Bính Thân. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1956

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Đại tuyết 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 21 23 22
24 23 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/12 2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/12/1956
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Bính Thân
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất