11
Thứ ba
Âm lịch10tháng 11
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 11/12/1956

Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 1956 dương lịch là mùng 10 tháng Mười một năm Bính Thân. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1956

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Đại tuyết 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 21 23 22
24 23 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/12 2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/12/1956
Âm lịchMùng 10 tháng Mười một năm Bính Thân
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi