12
Thứ tư
Âm lịch11tháng 11
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 12/12/1956

Thứ tư, ngày 12 tháng 12 năm 1956 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Bính Thân. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1956

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Đại tuyết 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 21 23 22
24 23 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/12 2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/12/1956
Âm lịchNgày 11 tháng Mười một năm Bính Thân
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu