26
Thứ hai
Âm lịch25tháng 10
Năm
Bính Thân
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 26/11/1956

Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 1956 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Bính Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1956

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3
5 4 6 5 7 Lập đông 6 8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/11/1956
Âm lịchNgày 25 tháng 10 năm Bính Thân
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi