6
Thứ hai
Lễ Phật đản
Âm lịch15tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 06/05/1974

Thứ hai, ngày 6 tháng 5 năm 1974 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Lễ Phật đản

Tháng 5/1974

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Lễ Phật đản 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28
20 29 21 Tiểu mãn 30 22 1/4 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/05/1974
Âm lịchNgày 15 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu