9
Thứ năm
Âm lịch18tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/05/1974

Thứ năm, ngày 9 tháng 5 năm 1974 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1974

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Lễ Phật đản 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28
20 29 21 Tiểu mãn 30 22 1/4 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/05/1974
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất