1
Thứ hai
Âm lịch1tháng 6
Năm
Ất Hợi
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 01/07/1935

Thứ hai, ngày 1 tháng 7 năm 1935 dương lịch là mùng 1 tháng 6 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1935

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/6 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 Tiểu thử 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 Đại thử 24 25 25 26 26 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 27 28 28
29 29 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/07/1935
Âm lịchMùng 1 tháng 6 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi