11
Thứ năm
Âm lịch11tháng 6
Năm
Ất Hợi
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 11/07/1935

Thứ năm, ngày 11 tháng 7 năm 1935 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1935

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/6 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 Tiểu thử 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 Đại thử 24 25 25 26 26 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 27 28 28
29 29 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/07/1935
Âm lịchNgày 11 tháng 6 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi