28
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 6
Năm
Ất Hợi
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 28/07/1935

Chủ nhật, ngày 28 tháng 7 năm 1935 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Ất Hợi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1935

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/6 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 Tiểu thử 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 Đại thử 24 25 25 26 26 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 27 28 28
29 29 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/07/1935
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu