15
Thứ hai
Âm lịch15tháng 6
Năm
Ất Hợi
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 15/07/1935

Thứ hai, ngày 15 tháng 7 năm 1935 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1935

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/6 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 Tiểu thử 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 Đại thử 24 25 25 26 26 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 27 28 28
29 29 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/07/1935
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất