22
Thứ năm
Âm lịch24tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 22/09/2095

Thứ năm, ngày 22 tháng 9 năm 2095 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/2095

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 23 22 Thu phân 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/09/2095
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThu phân Bắt đầu tiết Thu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu