18
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 18/09/2095

Chủ nhật, ngày 18 tháng 9 năm 2095 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2095

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 23 22 Thu phân 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/09/2095
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi