13
Thứ ba
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 13/09/2095

Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 2095 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tết Trung thu

Tháng 9/2095

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 23 22 Thu phân 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/09/2095
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất