10
Thứ hai
Âm lịch15tháng 12
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 10/01/1944

Thứ hai, ngày 10 tháng 1 năm 1944 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Quý Mùi. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1944

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7
3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 25 21 Đại hàn 26 22 27 23 28
24 Giao thừa - Tất niên 29 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Lập xuân 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/01/1944
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Quý Mùi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi