- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 22/01/1944 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Tân Mão
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 22/01/1944
Thứ bảy, ngày 22 tháng 1 năm 1944 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Quý Mùi. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 1/12 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 Tết Dương lịch 6 | 2 7 |
| 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 Tiểu hàn 11 | 7 12 | 8 13 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 |
| 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 |
| 17 22 | 18 Ông Công ông Táo 23 | 19 24 | 20 25 | 21 Đại hàn 26 | 22 27 | 23 28 |
| 24 Giao thừa - Tất niên 29 | 25 Tết Nguyên đán 1/1 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 |
| 31 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 Lập xuân 12 | 6 13 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 22/01/1944 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng Chạp năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thành và sao Liễu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mão, Tân Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |