22
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 12
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 22/01/1944

Thứ bảy, ngày 22 tháng 1 năm 1944 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Quý Mùi. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1944

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7
3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 25 21 Đại hàn 26 22 27 23 28
24 Giao thừa - Tất niên 29 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Lập xuân 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/01/1944
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi