4
Thứ ba
Âm lịch9tháng 12
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 04/01/1944

Thứ ba, ngày 4 tháng 1 năm 1944 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Quý Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1944

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7
3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 25 21 Đại hàn 26 22 27 23 28
24 Giao thừa - Tất niên 29 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Lập xuân 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/01/1944
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi