- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mão, Quý Mão
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 03/02/1944
Thứ năm, ngày 3 tháng 2 năm 1944 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Giáp Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 7 | 1 8 | 2 9 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 | 4 11 | 5 Lập xuân 12 | 6 13 |
| 7 14 | 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 |
| 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 Vũ thủy 27 |
| 21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/2 | 25 2 | 26 3 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 |
| 28 5 | 29 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 Kinh trập 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 3/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 03/02/1944 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng Giêng năm Giáp Thân |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thành và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mão, Quý Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |