- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 23/01/1944 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thìn, Nhâm Thìn
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Tinh (hung)
Lịch âm ngày 23/01/1944
Chủ nhật, ngày 23 tháng 1 năm 1944 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Quý Mùi. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 1/12 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 Tết Dương lịch 6 | 2 7 |
| 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 Tiểu hàn 11 | 7 12 | 8 13 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 |
| 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 |
| 17 22 | 18 Ông Công ông Táo 23 | 19 24 | 20 25 | 21 Đại hàn 26 | 22 27 | 23 28 |
| 24 Giao thừa - Tất niên 29 | 25 Tết Nguyên đán 1/1 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 |
| 31 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 Lập xuân 12 | 6 13 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 23/01/1944 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng Chạp năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Thâu và sao Tinh
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |