10
Thứ năm
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch17tháng 8 nhuận
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 10/10/1957

Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 1957 dương lịch là ngày 17 tháng 8 (nhuận) năm Đinh Dậu. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Tháng 10/1957

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
7 14 8 Hàn lộ 15 9 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27
21 28 22 29 23 Sương giáng 1/9 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/10/1957
Âm lịchNgày 17 tháng 8 (nhuận) năm Đinh Dậu
Can chiNgày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi