17
Thứ năm
Âm lịch24tháng 8 nhuận
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 17/10/1957

Thứ năm, ngày 17 tháng 10 năm 1957 dương lịch là ngày 24 tháng 8 (nhuận) năm Đinh Dậu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1957

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
7 14 8 Hàn lộ 15 9 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27
21 28 22 29 23 Sương giáng 1/9 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/10/1957
Âm lịchNgày 24 tháng 8 (nhuận) năm Đinh Dậu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất