26
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 9
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 26/10/1957

Thứ bảy, ngày 26 tháng 10 năm 1957 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Đinh Dậu. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1957

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
7 14 8 Hàn lộ 15 9 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27
21 28 22 29 23 Sương giáng 1/9 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/10/1957
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu