- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 10/11/2078 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Ất Mão, Đinh Mão
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 10/11/2078
Thứ năm, ngày 10 tháng 11 năm 2078 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Mậu Tuất. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 26 | 1 27 | 2 28 | 3 29 | 4 1/10 | 5 2 | 6 3 |
| 7 Lập đông 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 |
| 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17 |
| 21 18 | 22 Tiểu tuyết 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 |
| 28 25 | 29 26 | 30 27 | 1 28 | 2 29 | 3 30 | 4 1/11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 10/11/2078 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng 10 năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất |
| Ngũ hành | Thạch Lựu Mộc |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Khai và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Mão, Đinh Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |