5
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 10
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 05/11/2078

Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 2078 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Mậu Tuất. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/2078

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 29 4 1/10 5 2 6 3
7 Lập đông 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17
21 18 22 Tiểu tuyết 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/11/2078
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất