24
Thứ năm
Âm lịch21tháng 10
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 24/11/2078

Thứ năm, ngày 24 tháng 11 năm 2078 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Mậu Tuất. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/2078

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 29 4 1/10 5 2 6 3
7 Lập đông 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17
21 18 22 Tiểu tuyết 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/11/2078
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu