11
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 10
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 11/11/2078

Thứ sáu, ngày 11 tháng 11 năm 2078 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Mậu Tuất. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2078

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 29 4 1/10 5 2 6 3
7 Lập đông 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17
21 18 22 Tiểu tuyết 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/11/2078
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất