- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 10/12/2088 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Dần, Canh Dần
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Quỷ (hung)
Lịch âm ngày 10/12/2088
Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2088 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Mậu Thân. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 17 | 30 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 |
| 6 Đại tuyết 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 |
| 13 1/11 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 |
| 20 8 | 21 Đông chí 9 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 | 23 11 | 24 12 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 | 26 14 |
| 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 10/12/2088 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng 10 năm Mậu Thân |
| Can chi | Ngày Giáp Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Dần, Canh Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |