23
Thứ năm
Âm lịch11tháng 11
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 23/12/2088

Thứ năm, ngày 23 tháng 12 năm 2088 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Mậu Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/2088

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 Đại tuyết 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/11 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 8 21 Đông chí 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 23 11 24 12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/12/2088
Âm lịchNgày 11 tháng Mười một năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi