26
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 11
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 26/12/2088

Chủ nhật, ngày 26 tháng 12 năm 2088 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Mậu Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2088

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 Đại tuyết 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/11 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 8 21 Đông chí 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 23 11 24 12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/12/2088
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi