10
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 1
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 10/02/1935

Chủ nhật, ngày 10 tháng 2 năm 1935 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Ất Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1935

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29 3 Tết Nguyên đán 1/1
4 2 5 Lập xuân 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
18 16 19 Vũ thủy 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/02/1935
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Ất Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu