20
Thứ tư
Âm lịch18tháng 1
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 20/02/1935

Thứ tư, ngày 20 tháng 2 năm 1935 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Ất Hợi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1935

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29 3 Tết Nguyên đán 1/1
4 2 5 Lập xuân 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
18 16 19 Vũ thủy 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/02/1935
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Ất Hợi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi