- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 21/02/1935 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 21/02/1935
Thứ năm, ngày 21 tháng 2 năm 1935 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Ất Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | 1 28 | 2 Giao thừa - Tất niên 29 | 3 Tết Nguyên đán 1/1 |
| 4 2 | 5 Lập xuân 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 |
| 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 | 15 13 | 16 14 | 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 |
| 18 16 | 19 Vũ thủy 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 |
| 25 23 | 26 24 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 | 28 26 | 1 27 | 2 28 | 3 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 21/02/1935 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng Giêng năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Mãn và sao Khuê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |