12
Thứ ba
Âm lịch10tháng 1
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 12/02/1935

Thứ ba, ngày 12 tháng 2 năm 1935 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Ất Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/1935

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29 3 Tết Nguyên đán 1/1
4 2 5 Lập xuân 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
18 16 19 Vũ thủy 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/02/1935
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Ất Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu