10
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 10/03/2086

Chủ nhật, ngày 10 tháng 3 năm 2086 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2086

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 Kinh trập 20 6 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/2 16 2 17 3
18 4 19 5 20 Xuân phân 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/03/2086
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất