- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 19/03/2086 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Sửu, Quý Sửu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Vĩ (cát)
Lịch âm ngày 19/03/2086
Thứ ba, ngày 19 tháng 3 năm 2086 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 |
| 4 19 | 5 Kinh trập 20 | 6 21 | 7 22 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 | 9 24 | 10 25 |
| 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/2 | 16 2 | 17 3 |
| 18 4 | 19 5 | 20 Xuân phân 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 |
| 25 11 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 19/03/2086 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 2 năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Định và sao Vĩ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vĩ Hỏa Hổ |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Sửu, Quý Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |