- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 30/03/2086 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tý, Giáp Tý
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 30/03/2086
Thứ bảy, ngày 30 tháng 3 năm 2086 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 |
| 4 19 | 5 Kinh trập 20 | 6 21 | 7 22 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 | 9 24 | 10 25 |
| 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/2 | 16 2 | 17 3 |
| 18 4 | 19 5 | 20 Xuân phân 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 |
| 25 11 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 30/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 30/03/2086 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 2 năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bình và sao Vị
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tý, Giáp Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |