13
Thứ tư
Âm lịch28tháng 1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 13/03/2086

Thứ tư, ngày 13 tháng 3 năm 2086 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Bính Ngọ. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2086

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 Kinh trập 20 6 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/2 16 2 17 3
18 4 19 5 20 Xuân phân 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/03/2086
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Bính Ngọ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu