11
Thứ hai
Âm lịch26tháng 1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 11/03/2086

Thứ hai, ngày 11 tháng 3 năm 2086 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2086

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 Kinh trập 20 6 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/2 16 2 17 3
18 4 19 5 20 Xuân phân 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/03/2086
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Bính Ngọ
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu