- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 10/05/1964 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Sửu, Ất Sửu
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 10/05/1964
Chủ nhật, ngày 10 tháng 5 năm 1964 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 | 2 21 | 3 22 |
| 4 23 | 5 Lập hạ 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 |
| 11 30 | 12 1/4 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 |
| 18 7 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 | 20 9 | 21 Tiểu mãn 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 |
| 25 14 | 26 Lễ Phật đản 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 10/05/1964 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 3 năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Mãn và sao Mão
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Sửu, Ất Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |