27
Thứ hai
Âm lịch16tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 27/04/1964

Thứ hai, ngày 27 tháng 4 năm 1964 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/1964

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3
13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Cốc vũ 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/04/1964
Âm lịchNgày 16 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi