30
Thứ năm
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch19tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 30/04/1964

Thứ năm, ngày 30 tháng 4 năm 1964 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Tháng 4/1964

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3
13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Cốc vũ 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/04/1964
Âm lịchNgày 19 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi