2
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 02/05/1964

Thứ bảy, ngày 2 tháng 5 năm 1964 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1964

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22
4 23 5 Lập hạ 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9 21 Tiểu mãn 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/05/1964
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu