5
Thứ ba
Âm lịch24tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1964

Thứ ba, ngày 5 tháng 5 năm 1964 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1964

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22
4 23 5 Lập hạ 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9 21 Tiểu mãn 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/05/1964
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi