22
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 4
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 22/05/1964

Thứ sáu, ngày 22 tháng 5 năm 1964 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/1964

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22
4 23 5 Lập hạ 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9 21 Tiểu mãn 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/05/1964
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu