10
Thứ hai
Âm lịch15tháng 5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 10/06/1968

Thứ hai, ngày 10 tháng 6 năm 1968 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Mậu Thân. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1968

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 6 2 7
3 8 4 9 5 Mang chủng 10 6 11 7 12 8 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 Hạ chí 26 22 27 23 28
24 29 25 30 26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4 30 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/06/1968
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu