31
Thứ sáu
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 31/05/1968

Thứ sáu, ngày 31 tháng 5 năm 1968 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Mậu Thân. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)

Tháng 5/1968

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7 4 8 5 Lập hạ 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23
20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/05/1968
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu