6
Thứ năm
Âm lịch11tháng 5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 06/06/1968

Thứ năm, ngày 6 tháng 6 năm 1968 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1968

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 6 2 7
3 8 4 9 5 Mang chủng 10 6 11 7 12 8 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 Hạ chí 26 22 27 23 28
24 29 25 30 26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4 30 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/06/1968
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu