21
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 21/06/1968

Thứ sáu, ngày 21 tháng 6 năm 1968 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1968

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 6 2 7
3 8 4 9 5 Mang chủng 10 6 11 7 12 8 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 Hạ chí 26 22 27 23 28
24 29 25 30 26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4 30 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/06/1968
Âm lịchNgày 26 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất